Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oscillate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The needle was oscillating on the small gauge.
/ˈɒsɪlˌeɪtɪŋ/
oscillating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oscillate.
The needle was oscillating on the small gauge.