TanroDictionary

oscitance

/ˈɑːstəkənt/

Anh
0

oscitance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngáp; Sự lơ đễnh, không chú ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngáp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lơ đễnh, không chú ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His oscitance spread through the quiet room.

  2. Her oscitance caused several small mistakes.