Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngáp.danh từEN-VI Dict
- Sự lơ đễnh, không chú ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His oscitance spread through the quiet room.
-
Her oscitance caused several small mistakes.
/ˈɑːstəkənt/
oscitance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngáp; Sự lơ đễnh, không chú ý.
His oscitance spread through the quiet room.
Her oscitance caused several small mistakes.