TanroDictionary

ossicle

/ˈɑːsɪkəl/

Anh
0

ossicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tiny ossicle sits inside the ear.