Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ossifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old wood had ossified over time.
/ˈɑsəˌfaɪd/
ossified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ossify.
The old wood had ossified over time.