Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ossifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fear ossifies his thinking very quickly.
/ˈɒsɪfaɪz/
ossifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ossify.
Fear ossifies his thinking very quickly.