Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ossify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rules are ossifying with age.
/ˈɒsɪfaɪɪŋ/
ossifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ossify.
The rules are ossifying with age.