TanroDictionary

ostiary

/ˈɒstiəri/

Anh
0

ostiary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: La mã người gác cổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. La mã người gác cổng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ostiary opened the old gate.