Nghĩa tiếng Việt
- Sự lười biếng.danh từEN-VI Dict
- Sự rỗi rãi.danh từEN-VI Dict
- Tính chất vô ích, tính chất vô tác dụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His otiositi kept him from finishing the work.
-
She enjoyed a quiet hour of otiositi.
-
The meeting became pure otiositi after lunch.