TanroDictionary

otiosity

/ˌəʊʃi(ː)ˈɒsəti/

Anh
0

otiosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lười biếng; Sự rỗi rãi; Tính chất vô ích, tính chất vô tác dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lười biếng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rỗi rãi.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất vô ích, tính chất vô tác dụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His otiositi kept him from finishing the work.

  2. She enjoyed a quiet hour of otiositi.

  3. The meeting became pure otiositi after lunch.