Nghĩa tiếng Việt
- Mốc, khoá (có nạm châu báu).danh từEN-VI Dict
- Ngọc nạm, kim cương nạm (vào nữ trang).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jewel sparkled in the ouch.
-
She wore an ouch with a bright stone.
/aʊtʃ/
ouch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mốc, khoá (có nạm châu báu); Ngọc nạm, kim cương nạm (vào nữ trang).
The jewel sparkled in the ouch.
She wore an ouch with a bright stone.