Nghĩa tiếng Việt
- Xa xôi hẻo lánh.tính từEN-VI Dict
- Ở rừng rú.tính từEN-VI Dict
- Vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh.danh từEN-VI Dict
- Rừng núi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived in an outback town far away.
-
The outback road was empty and dusty.
-
Their farm was deep in the outback.
-
We camped near the outback hills.