TanroDictionary

outback

/ˈaʊtbæk/

Anh
0

outback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xa xôi hẻo lánh; Ở rừng rú; Vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa xôi hẻo lánh.tính từEN-VI Dict
  2. Ở rừng rú.tính từEN-VI Dict
  3. Vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh.danh từEN-VI Dict
  4. Rừng núi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lived in an outback town far away.

  2. The outback road was empty and dusty.

  3. Their farm was deep in the outback.

  4. We camped near the outback hills.