TanroDictionary

outbreak

/ˈaʊtbreɪk/

Anh
0

outbreak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phun lửa (núi lửa); Cơn; sự bộc phát; Sự bùng nổ (của chiến tranh... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phun lửa (núi lửa).danh từEN-VI Dict
  2. Cơn; sự bộc phát.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bùng nổ (của chiến tranh... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng).danh từEN-VI Dict
  5. (như) outcrop[aut'breik].danh từEN-VI Dict
  6. Phun ra, phụt ra.động từEN-VI Dict
  7. Bùng nổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The volcano had a sudden outbreak of smoke.

  2. There was a sudden outbreak of flu.

  3. Peace returned at the outbreak of war.

  4. The outbreak frightened the whole neighborhood.

  5. The rock showed an outbreak on the hill.