Nghĩa tiếng Việt
- Sự phun lửa (núi lửa).danh từEN-VI Dict
- Cơn; sự bộc phát.danh từEN-VI Dict
- Sự bùng nổ (của chiến tranh... ).danh từEN-VI Dict
- Sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng).danh từEN-VI Dict
- (như) outcrop[aut'breik].danh từEN-VI Dict
- Phun ra, phụt ra.động từEN-VI Dict
- Bùng nổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The volcano had a sudden outbreak of smoke.
-
There was a sudden outbreak of flu.
-
Peace returned at the outbreak of war.
-
The outbreak frightened the whole neighborhood.
-
The rock showed an outbreak on the hill.