TanroDictionary

outbuilt

/ˈaʊtˌbʌlt/

Anh
0

outbuilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outbuilt wall stayed standing.