Nghĩa tiếng Việt
- Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outbuilt wall stayed standing.
/ˈaʊtˌbʌlt/
outbuilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.
The outbuilt wall stayed standing.