Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outclass.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is outclassing the other team today.
/aʊtklˈɑːsɪŋ/
outclassing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outclass.
She is outclassing the other team today.