TanroDictionary

outcry

/ˈaʊtkraɪ/

Anh
0

outcry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự la thét; tiếng la thét; Sự la ó, sự phản đối kịch liệt; Sự bán đấu giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự la thét; tiếng la thét.danh từEN-VI Dict
  2. Sự la ó, sự phản đối kịch liệt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bán đấu giá.danh từEN-VI Dict
  4. Kêu to hơn (ai), la thét to hơn ai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outcry from neighbors was loud and clear.

  2. There was public outcry over the new fees.

  3. The old paintings went to outcry at noon.

  4. She tried to outcry the issue.