/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
outdated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗi thời, cổ.
That phone looks outdated now.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm