Nghĩa tiếng Việt
- Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outermost layer kept the jar cool.
/ˈaʊtəməʊst/
outermost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.
The outermost layer kept the jar cool.