Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn chằm chằm (khiến ai phải luống cuống).động từEN-VI Dict
- Đương đầu với; thách thức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He outfaced the crowd without looking away.
-
She outfaced her fear and spoke clearly.
/ˌaʊtˈfeɪs/
outface là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn chằm chằm (khiến ai phải luống cuống); Đương đầu với; thách thức.
He outfaced the crowd without looking away.
She outfaced her fear and spoke clearly.