TanroDictionary

outface

/ˌaʊtˈfeɪs/

Anh
0

outface là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn chằm chằm (khiến ai phải luống cuống); Đương đầu với; thách thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn chằm chằm (khiến ai phải luống cuống).động từEN-VI Dict
  2. Đương đầu với; thách thức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He outfaced the crowd without looking away.

  2. She outfaced her fear and spoke clearly.