Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outface.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is outfacing the other player calmly.
/ˈaʊtˌfækɪŋ/
outfacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outface.
He is outfacing the other player calmly.