Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outfitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She outfitted the team with warm jackets.
/ˈaʊtfɪtɪd/
outfitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outfit.
She outfitted the team with warm jackets.