Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outfit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are outfitting the room with new chairs.
/ˈaʊtfɪtɪŋ/
outfitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outfit.
They are outfitting the room with new chairs.