TanroDictionary

outgate

/ˈaʊtˌɡeɪt/

Anh
0

outgate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối đi ra; cửa đi ra; cửa ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối đi ra; cửa đi ra; cửa ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use the outgate near the garden shed.