TanroDictionary

outgoing

/ˈaʊtɡəʊɪŋ/

Anh
0

outgoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Outgo; Đi ra, sắp đi ra, sắp thôi việc; (tính cách) hướng ngoại, cởi mở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Outgo.danh từEN-VI Dict
  2. Đi ra, sắp đi ra, sắp thôi việc.tính từEN-VI Dict
  3. (tính cách) hướng ngoại, cởi mởtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company's outgoing was higher this month.

  2. Please board the outgoing train at platform four.

  3. She is outgoing and makes friends easily.

  4. an outgoing train

    chuyến xe lửa sắp đi

  5. an outgoing minister

    ông bộ trưởng sắp thôi việc.