Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của out.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We took an outing to the lake yesterday.
-
He was outing with friends after school.