TanroDictionary

outlay

/ˈaʊtleɪ/

Anh
0

outlay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền chi tiêu, tiền phí tổn; Tiêu pha tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền chi tiêu, tiền phí tổn.danh từEN-VI Dict
  2. Tiêu pha tiền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project needed a large outlay.

  2. We outlay less when we cook at home.