TanroDictionary

outlines

/ˈaʊtlaɪnz/

Anh
0

outlines là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outline.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outlineđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map outlines the shape of the coast.