TanroDictionary

outpace

/ˌaʊtˈpeɪs/

Anh
0

outpace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi nhanh hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi nhanh hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She outpaced her classmates during the race.