Nghĩa tiếng Việt
- Có tầm bắn xa hơn (súng); bắn xa hơn (ai).động từEN-VI Dict
- Đi ngoài tầm (súng) (thuyền bè).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This new rifle can outrange the older one.
-
Their boat outranged the rocks and stayed safe.