TanroDictionary

outrange

/ˌɑʊtˈreɪndʒ/

Anh
0

outrange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tầm bắn xa hơn (súng); bắn xa hơn (ai); Đi ngoài tầm (súng) (thuyền bè).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tầm bắn xa hơn (súng); bắn xa hơn (ai).động từEN-VI Dict
  2. Đi ngoài tầm (súng) (thuyền bè).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This new rifle can outrange the older one.

  2. Their boat outranged the rocks and stayed safe.