TanroDictionary

outring

/ˈaʊtəɪŋ/

Anh
0

outring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kêu to hơn, kêu át.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu to hơn, kêu át.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child can outring the bell now.