TanroDictionary

outroot

/aʊˈtrəʊ/

Anh
0

outroot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhổ cả gốc, làm bật gốc; Trừ tận gốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhổ cả gốc, làm bật gốc.động từEN-VI Dict
  2. Trừ tận gốc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must outroot the weeds before spring.

  2. Good study can outroot bad habits.