TanroDictionary

outrunner

/aʊˈtrʌnə/

Anh
0

outrunner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu chạy theo xe, người hầu chạy trước xe; Người buộc ngoài càng xe; Chỗ chạy dẫn đường (cho xe trượt tuyết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hầu chạy theo xe, người hầu chạy trước xe.danh từEN-VI Dict
  2. Người buộc ngoài càng xe.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ chạy dẫn đường (cho xe trượt tuyết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outrunner led the carriage through town.

  2. Each outrunner checked the horses before dawn.

  3. The sled had an outrunner for better control.