Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu chạy theo xe, người hầu chạy trước xe.danh từEN-VI Dict
- Người buộc ngoài càng xe.danh từEN-VI Dict
- Chỗ chạy dẫn đường (cho xe trượt tuyết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outrunner led the carriage through town.
-
Each outrunner checked the horses before dawn.
-
The sled had an outrunner for better control.