Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outshoutđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He outshouted the noise and won attention.
/ˈaʊtˌʃaʊtɪd/
outshouted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outshout.
He outshouted the noise and won attention.