Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi lâu hơn (ai); ngồi quá thời hạn của (cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He outsit his friend during the long meeting.
/ˈaʊtˌsɪt/
outsit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi lâu hơn (ai); ngồi quá thời hạn của (cái gì).
He outsit his friend during the long meeting.