/ˈaʊtsɔːs/
outsource là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuê ngoài.
They decided to outsource the cleaning work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm