Nghĩa tiếng Việt
- Tháo yên cương cho (ngựa), tháo ách cho (trâu bò... ).động từEN-VI Dict
- Tháo yên cương, tháo ách.động từEN-VI Dict
- Sự tháo yên cương, sự tháo ách.danh từEN-VI Dict
- Chỗ tháo yên cương, chỗ tháo ách; lúc tháo yên cương, lúc tháo ách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will outspan the horse after the ride.
-
We outspan here before the long walk.
-
The outspan took only a few minutes.
-
The outspan was beside the quiet road.