TanroDictionary

outspan

/aʊtspˈæn/

Anh
0

outspan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo yên cương cho (ngựa), tháo ách cho (trâu bò... ); Tháo yên cương, tháo ách; Sự tháo yên cương, sự tháo ách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo yên cương cho (ngựa), tháo ách cho (trâu bò... ).động từEN-VI Dict
  2. Tháo yên cương, tháo ách.động từEN-VI Dict
  3. Sự tháo yên cương, sự tháo ách.danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ tháo yên cương, chỗ tháo ách; lúc tháo yên cương, lúc tháo ách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will outspan the horse after the ride.

  2. We outspan here before the long walk.

  3. The outspan took only a few minutes.

  4. The outspan was beside the quiet road.