TanroDictionary

outspread

/ˌaʊtˈspred/

Anh
0

outspread là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra; Phổ biến rộng rãi (tin tức... ); Sự căng rộng ra, sự trải rộng ra, sự xoè rộng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra.tính từEN-VI Dict
  2. Phổ biến rộng rãi (tin tức... ).tính từEN-VI Dict
  3. Sự căng rộng ra, sự trải rộng ra, sự xoè rộng ra.danh từEN-VI Dict
  4. Sự lan tràn, sự bành trướng, sự phổ biến rộng rãi.danh từEN-VI Dict
  5. Dải (đất... ).danh từEN-VI Dict
  6. Lan tràn, bành trướng, phổ biến rộng rãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her arms were outspread in welcome.

  2. The outspread news reached everyone quickly.

  3. The outspread covered the whole field.

  4. The outspread of the rumor was fast.

  5. The outspread of land looked flat.