Nghĩa tiếng Việt
- Căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra.tính từEN-VI Dict
- Phổ biến rộng rãi (tin tức... ).tính từEN-VI Dict
- Sự căng rộng ra, sự trải rộng ra, sự xoè rộng ra.danh từEN-VI Dict
- Sự lan tràn, sự bành trướng, sự phổ biến rộng rãi.danh từEN-VI Dict
- Dải (đất... ).danh từEN-VI Dict
- Lan tràn, bành trướng, phổ biến rộng rãi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her arms were outspread in welcome.
-
The outspread news reached everyone quickly.
-
The outspread covered the whole field.
-
The outspread of the rumor was fast.
-
The outspread of land looked flat.