TanroDictionary

outstep

/ˈaʊtˌstep/

Anh
0

outstep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt quá, đi quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượt quá, đi quá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not outstep the boundaries of the park.

  2. to outstep the truth

    vượt quá sự thật