TanroDictionary

outvalue

/aʊtˈveɪljuː/

Anh
0

outvalue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có giá trị hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có giá trị hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This tool may outvalue the cheaper one.