/aʊtˈveɪljuː/
outvalue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có giá trị hơn.
This tool may outvalue the cheaper one.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm