Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outworkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She outworked her rivals all year.
/aʊtwˈɜːkt/
outworked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outwork.
She outworked her rivals all year.