Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outwork.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are outworking the earlier plan.
/ˈaʊtwɜːkɪŋ/
outworking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outwork.
They are outworking the earlier plan.