Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hoá cung cấp thừa.danh từEN-VI Dict
- Số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had an overage of chairs after the event.
-
The overage was counted at the end.
/ˌəʊvərˈeɪdʒ/
overage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng hoá cung cấp thừa; Số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách).
We had an overage of chairs after the event.
The overage was counted at the end.