TanroDictionary

overage

/ˌəʊvərˈeɪdʒ/

Anh
0

overage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng hoá cung cấp thừa; Số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng hoá cung cấp thừa.danh từEN-VI Dict
  2. Số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had an overage of chairs after the event.

  2. The overage was counted at the end.