TanroDictionary

overcaution

/ˈəʊvəˌkɑːʃən/

Anh
0

overcaution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quá thận trọng; tính quá thận trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quá thận trọng; tính quá thận trọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Overcaution slowed the team down during planning.