Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá thận trọng; tính quá thận trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Overcaution slowed the team down during planning.
/ˈəʊvəˌkɑːʃən/
overcaution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quá thận trọng; tính quá thận trọng.
Overcaution slowed the team down during planning.