Nghĩa tiếng Việt
- Gánh quá nặng (chở thêm).danh từEN-VI Dict
- Sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện.danh từEN-VI Dict
- Sự bán quá đắt.danh từEN-VI Dict
- Chất quá nặng.động từEN-VI Dict
- Nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện).động từEN-VI Dict
- Bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền.động từEN-VI Dict
- Thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truck had an overcharge of boxes.
-
A battery overcharge can damage the device.
-
The hotel bill included an overcharge.
-
They overcharge the cart with heavy crates.
-
Do not overcharge the phone battery.