TanroDictionary

overcharge

/ˌəʊvəˈtʃɑːdʒ/

Anh
0

overcharge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gánh quá nặng (chở thêm); Sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện; Sự bán quá đắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gánh quá nặng (chở thêm).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bán quá đắt.danh từEN-VI Dict
  4. Chất quá nặng.động từEN-VI Dict
  5. Nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện).động từEN-VI Dict
  6. Bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền.động từEN-VI Dict
  7. Thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The truck had an overcharge of boxes.

  2. A battery overcharge can damage the device.

  3. The hotel bill included an overcharge.

  4. They overcharge the cart with heavy crates.

  5. Do not overcharge the phone battery.