Nghĩa tiếng Việt
- Tính toán quá nhiều chi phí.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We overcount the supplies and waste time.
/ˈəʊvəˌkaʊnt/
overcount là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính toán quá nhiều chi phí.
We overcount the supplies and waste time.