TanroDictionary

overcount

/ˈəʊvəˌkaʊnt/

Anh
0

overcount là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính toán quá nhiều chi phí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính toán quá nhiều chi phí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We overcount the supplies and waste time.