TanroDictionary

overdraft

/ˈəʊvədrɑːft/

Anh
0

overdraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She paid a fee after the overdraft.