Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overdress.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is overdressing for a simple meal.
/ˌoʊvɜːˈdrɛsɪŋ/
overdressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overdress.
She is overdressing for a simple meal.