Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overemphasize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was overemphasizing the problem during the talk.
/ˈoʊvɜːrˈɛmfəˌsaɪzɪŋ/
overemphasizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overemphasize.
He was overemphasizing the problem during the talk.