Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overfillđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He overfilled the sink and made a mess.
/ˌəʊvəfˈɪld/
overfilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overfill.
He overfilled the sink and made a mess.