Nghĩa tiếng Việt
- Sự bay trên vùng trời nước khác (để do thám).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The overflight crossed the quiet valley.
/ˈoʊvɜːˌflɑɪt/
overflight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bay trên vùng trời nước khác (để do thám).
The overflight crossed the quiet valley.