TanroDictionary

overflight

/ˈoʊvɜːˌflɑɪt/

Anh
0

overflight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bay trên vùng trời nước khác (để do thám).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bay trên vùng trời nước khác (để do thám).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The overflight crossed the quiet valley.