TanroDictionary

overlain

/oʊvərleɪn/

Anh
0

overlain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt lên trên, che, phủ; Đè chết ngạt (một đứa trẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt lên trên, che, phủ.động từEN-VI Dict
  2. Đè chết ngạt (một đứa trẻ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A blanket was overlain on the bed.

  2. The child was overlain by heavy bedding.