Nghĩa tiếng Việt
- Đặt lên trên, che, phủ.động từEN-VI Dict
- Đè chết ngạt (một đứa trẻ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A blanket was overlain on the bed.
-
The child was overlain by heavy bedding.
/oʊvərleɪn/
overlain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt lên trên, che, phủ; Đè chết ngạt (một đứa trẻ).
A blanket was overlain on the bed.
The child was overlain by heavy bedding.