Nghĩa tiếng Việt
- Sự gối lên nhau.danh từEN-VI Dict
- Phần đè lên nhau, phần gối lên nhau.danh từEN-VI Dict
- Lấn lên, gối lên.động từEN-VI Dict
- Lấn lên nhau, gối lên nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is some overlap between the two lessons.
-
The overlap keeps the roof dry.
-
The pages overlap at the edges.
-
The roof tiles overlap neatly.